Giá đất Đường Khu Dân Cư Thôn 1, Thôn 2, Thôn 10, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Khu Dân Cư Thôn 1, Thôn 2, Thôn 10, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
720.000/m²410.000/m²280.000/m²150.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
770.000/m²440.000/m²300.000/m²160.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
770.000/m²440.000/m²300.000/m²160.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325)Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317)Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
610.000/m²350.000/m²240.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318)Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
770.000/m²440.000/m²300.000/m²160.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318)Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323)Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
660.000/m²380.000/m²260.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323)Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
264.000/m²152.000/m²104.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
610.000/m²350.000/m²240.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
610.000/m²350.000/m²240.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
610.000/m²350.000/m²240.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
244.000/m²140.000/m²96.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323)Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
800.000/m²460.000/m²310.000/m²170.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323)Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
320.000/m²184.000/m²124.000/m²68.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
550.000/m²310.000/m²220.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
220.000/m²124.000/m²88.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
550.000/m²310.000/m²220.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
220.000/m²124.000/m²88.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
770.000/m²440.000/m²300.000/m²160.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
308.000/m²176.000/m²120.000/m²64.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
550.000/m²310.000/m²220.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
220.000/m²124.000/m²88.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
ONTĐất ở tại nông thôn
Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317)Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
750.000/m²430.000/m²290.000/m²160.000/m²
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10
XÃ EA KHĂL
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316)Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
288.000/m²164.000/m²112.000/m²60.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.