Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
82 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314)Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) | 352.000/m² | 200.000/m² | 136.000/m² | 76.000/m² |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314)Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) | 352.000/m² | 200.000/m² | 136.000/m² | 76.000/m² |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) | 220.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) | 88.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) | 88.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225)Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) | 350.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225)Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225)Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường liên xã về mỗi phía còn lại | 440.000/m² | 250.000/m² | 170.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường liên xã về mỗi phía còn lại | 176.000/m² | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường liên xã về mỗi phía còn lại | 176.000/m² | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127)Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) | 176.000/m² | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127)Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) | 176.000/m² | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214)Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) | 670.000/m² | 380.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214)Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) | 268.000/m² | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214)Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) | 268.000/m² | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322)Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) | 460.000/m² | 264.000/m² | 180.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322)Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) | 460.000/m² | 264.000/m² | 180.000/m² | 96.000/m² |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266)Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) | 550.000/m² | 310.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266)Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) | 220.000/m² | 124.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266)Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) | 220.000/m² | 124.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256)Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) | 350.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256)Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256)Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195)Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 | 350.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195)Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195)Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) | 460.000/m² | 260.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường liên xã XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.