Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 14, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314)Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) | 352.000/m² | 200.000/m² | 136.000/m² | 76.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) | 88.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225)Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường liên xã về mỗi phía còn lại | 176.000/m² | 100.000/m² | 68.000/m² | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318)Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 760.000/m² | 410.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318)Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) | 776.000/m² | 440.000/m² | 304.000/m² | 164.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214)Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) | 268.000/m² | 152.000/m² | 104.000/m² | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)Giáp địa giới xã Ea Khăl | 1.6 triệu/m² | 940.000/m² | 640.000/m² | 350.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)Giáp địa giới xã Ea Khăl | 660.000/m² | 376.000/m² | 256.000/m² | 140.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)Giáp địa giới xã Ea Khăl | 660.000/m² | 376.000/m² | 256.000/m² | 140.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)Giáp địa giới xã Ea Khăl | 660.000/m² | 376.000/m² | 256.000/m² | 140.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đườngGiáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) | 1.6 triệu/m² | 900.000/m² | 610.000/m² | 330.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đườngGiáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) | 628.000/m² | 360.000/m² | 244.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đườngGiáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) | 628.000/m² | 360.000/m² | 244.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đườngGiáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) | 628.000/m² | 360.000/m² | 244.000/m² | 132.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322)Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) | 1.1 triệu/m² | 660.000/m² | 450.000/m² | 240.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322)Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) | 460.000/m² | 264.000/m² | 180.000/m² | 96.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266)Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) | 220.000/m² | 124.000/m² | 88.000/m² | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256)Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195)Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 | 140.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) | 184.000/m² | 104.000/m² | 72.000/m² | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226)Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) | 220.000/m² | 124.000/m² | 88.000/m² | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227)Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) | 192.000/m² | 112.000/m² | 76.000/m² | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193)Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) | 88.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp địa giới xã Cư Né | 1.1 triệu/m² | 630.000/m² | 430.000/m² | 230.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp địa giới xã Cư Né | 440.000/m² | 252.000/m² | 172.000/m² | 92.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp địa giới xã Cư Né | 440.000/m² | 252.000/m² | 172.000/m² | 92.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea DrăngGiáp địa giới xã Cư Né | 440.000/m² | 252.000/m² | 172.000/m² | 92.000/m² |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320)Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) | 244.000/m² | 140.000/m² | 96.000/m² | — |
Quốc lộ 14 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204)Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) | 340.000/m² | 192.000/m² | 132.000/m² | 72.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.