Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hai Bên Hông Chợ Ea Nam (đường Phía Đông Chợ), Xã Ea Khăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119)Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) | 1.3 triệu/m² | 724.000/m² | 496.000/m² | 268.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 550.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) | 1.1 triệu/m² | 604.000/m² | 412.000/m² | 220.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) | 1.1 triệu/m² | 604.000/m² | 412.000/m² | 220.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) | 1.1 triệu/m² | 604.000/m² | 412.000/m² | 220.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119) | 1.1 triệu/m² | 604.000/m² | 412.000/m² | 220.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) | 3.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 670.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) | 1.3 triệu/m² | 724.000/m² | 496.000/m² | 268.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) | 1.3 triệu/m² | 724.000/m² | 496.000/m² | 268.000/m² |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) | 1.3 triệu/m² | 724.000/m² | 496.000/m² | 268.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.