THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đi Buôn B'riêng, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Đi Buôn B'riêng, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 68.000 đến 1.450.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
430.000/m²250.000/m²170.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
172.000/m²100.000/m²68.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
172.000/m²100.000/m²68.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
172.000/m²100.000/m²68.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
660.000/m²380.000/m²260.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
264.000/m²152.000/m²104.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
264.000/m²152.000/m²104.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
264.000/m²152.000/m²104.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
920.000/m²530.000/m²360.000/m²190.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
368.000/m²212.000/m²144.000/m²76.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
368.000/m²212.000/m²144.000/m²76.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
368.000/m²212.000/m²144.000/m²76.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119)Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
1.4 triệu/m²830.000/m²570.000/m²310.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119)Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
580.000/m²332.000/m²228.000/m²124.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119)Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
580.000/m²332.000/m²228.000/m²124.000/m²
Đường đi buôn B'riêng
XÃ EA KHĂL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119)Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
580.000/m²332.000/m²228.000/m²124.000/m²

Bảng giá đất Đường Đi Buôn B'riêng năm 2026

Khu vực:
Đường Đi Buôn B'riêng, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 68.000 đến 1.450.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.