Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đi Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | 400.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | 160.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | 160.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) | 160.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | 310.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | 124.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | 124.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115)Đập tràn | 124.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125)Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) | 520.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125)Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) | 208.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125)Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) | 208.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Đường đi thôn 3 XÃ EA KHĂL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125)Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) | 208.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.