Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồNông trường cao su | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ sốNông trường cao su | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249)Nông trường cao su | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (thửa số 110, tờ bản đồ số 249)Nông trường cao su | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tưNgã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tưNgã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tưNgã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tưNgã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (thửa số 10, tờ bản đồ số 237) | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa số 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa số 34, tờ bản đồ 218Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 22, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 375, tờ 320 | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Trạm xá Ea SolHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Trạm xá Ea SolHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Trạm xá Ea SolHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba Trạm xá Ea SolHết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (thửa số 67, tờ bản đồ số 231), giáp Ngã tư | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238)Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) | | 160.000/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238)Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) | | 64.000/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238)Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) | | 64.000/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (thửa số 23, tờ bản đồ số 238)Ngã tư (thửa đất của thửa số 148, tờ bản đồ số 232) | | 64.000/m² | — | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea SolHết khu dân cư Buôn Kri | | 190.000/m² | — | — |
Đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea SolHết khu dân cư Buôn Kri | | 76.000/m² | — | — |
Đường liên xã | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea SolHết khu dân cư Buôn Kri | | 76.000/m² | — | — |
Đường liên xã | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea SolHết khu dân cư Buôn Kri | | 76.000/m² | — | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol | | 270.000/m² | 190.000/m² | — |
Đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol | | 108.000/m² | 76.000/m² | — |
Đường liên xã | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol | | 108.000/m² | 76.000/m² | — |
Đường liên xã | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232)Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol | | 108.000/m² | 76.000/m² | — |
Đường liên xã | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn MnútHết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) | | — | — | — |
Đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn MnútHết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) | | — | — | — |
Đường liên xã | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn MnútHết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) | | — | — | — |
Đường liên xã | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư (thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa số 120, tờ bản đồ số 232), hướng buôn MnútHết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (thửa số 92, tờ bản đồ số 240) | | — | — | — |
Đường liên xã Ea Hiao đi xã Ea H'leo | Đất ở tại nông thôn | Cầu buôn Ta ly phía nam thửa số 19, tờ bản đồ số 123, phía bắc thửa số 21, tờ 123Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa số 7, tờ bản đồ số 64, phía bắc thửa số 6, tờ 64 | | — | — | — |