Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 15, Xã Ea Hiao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
40 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang | 730.000/m² | 420.000/m² | 300.000/m² | 170.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang | 292.000/m² | 168.000/m² | 120.000/m² | 68.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang | 292.000/m² | 168.000/m² | 120.000/m² | 68.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254)Giáp địa giới hành chính xã Dliê Yang | 292.000/m² | 168.000/m² | 120.000/m² | 68.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) | 830.000/m² | 480.000/m² | 340.000/m² | 190.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) | 332.000/m² | 192.000/m² | 136.000/m² | 76.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) | 332.000/m² | 192.000/m² | 136.000/m² | 76.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 237)Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (thửa số 90, tờ bản đồ số 254) | 332.000/m² | 192.000/m² | 136.000/m² | 76.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea HiaoNgã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) | 2.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 890.000/m² | 500.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea HiaoNgã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) | 872.000/m² | 504.000/m² | 356.000/m² | 200.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea HiaoNgã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) | 872.000/m² | 504.000/m² | 356.000/m² | 200.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea HiaoNgã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường) | 872.000/m² | 504.000/m² | 356.000/m² | 200.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) | 550.000/m² | 320.000/m² | 230.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) | 220.000/m² | 128.000/m² | 92.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) | 220.000/m² | 128.000/m² | 92.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường)Hết ranh giới thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 216 (Hai bên đường) | 220.000/m² | 128.000/m² | 92.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) | 1.3 triệu/m² | 770.000/m² | 550.000/m² | 310.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) | 532.000/m² | 308.000/m² | 220.000/m² | 124.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) | 532.000/m² | 308.000/m² | 220.000/m² | 124.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Tý Xuyên (phía đông đường) và hết ranh giới thửa số 42, tờ bản đồ số 232 (phía Tây đường)Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường) | 532.000/m² | 308.000/m² | 220.000/m² | 124.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) | 690.000/m² | 400.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) | 276.000/m² | 160.000/m² | 112.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) | 276.000/m² | 160.000/m² | 112.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư, hết ranh giới thửa số 76, tờ bản đồ số 227 (phía Đông đường) và hết ranh giới thửa số 83, tờ bản đồ số 227 (phía Tây đường)Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa số 33, tờ bản đồ số 218 (phía Tây đường) và hết ranh giới thửa số 28, tờ bản đồ số 218 (phía Đông đường) | 276.000/m² | 160.000/m² | 112.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 15 còn lại | 460.000/m² | 270.000/m² | 190.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 15 còn lại | 184.000/m² | 108.000/m² | 76.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 15 còn lại | 184.000/m² | 108.000/m² | 76.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 15 còn lại | 184.000/m² | 108.000/m² | 76.000/m² | — |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã)Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến | 1.4 triệu/m² | 800.000/m² | 570.000/m² | 320.000/m² |
Tỉnh lộ 15 XÃ EA HIAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trụ sở UBND xã Ea Hiao (Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã)Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến | 556.000/m² | 320.000/m² | 228.000/m² | 128.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.