Bảng giá đất Xã Tây Sơn, Đắk Lắk 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tây Sơn, Đắk Lắk năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 234 dòng giá. Giá từ 20.000 đến 460.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 234 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 460.000/m² | 320.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 180.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 180.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 180.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 230.000/m² | 170.000/m² | 115.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 90.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 90.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 90.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 265.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 110.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 110.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 110.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 220.000/m² | 150.000/m² | 105.000/m² | 70.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 20.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 20.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 20.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) | 198.000/m² | 143.000/m² | 99.000/m² | 77.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Bảng giá đất Xã Tây Sơn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tây Sơn, Đắk Lắk.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 20.000 đến 460.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.