Bảng giá đất Xã Tây Sơn, Đắk Lắk 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Tây Sơn, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 7 đường/khu vực và 234 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 460.000/m² | 320.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 180.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 180.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư chợ Trà KêHết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ | 180.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 230.000/m² | 170.000/m² | 115.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 90.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 90.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nhà ông Trần Quốc MỹTrạm cân bà Nguyễn Thị Hoa Hậu | 90.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 265.000/m² | 180.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 110.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 110.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trạm cân bà Nguyễn Thị Hoa HậuTrạm cân nhà ông Nguyễn Đức Nông | 110.000/m² | 70.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH55 XÃ TÂY SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trạm cân nhà ông Nguyễn Đức NôngSông Cà Lúi | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 220.000/m² | 150.000/m² | 105.000/m² | 70.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh | 90.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 20.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 20.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 20.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) | 198.000/m² | 143.000/m² | 99.000/m² | 77.000/m² |
Đường ĐT646 XÃ TÂY SƠN | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ) | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² | 30.000/m² |