THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đt646, Xã Tây Sơn, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Đt646, Xã Tây Sơn, Đắk Lắk năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 20.000 đến 385.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh
210.000/m²150.000/m²100.000/m²70.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh
80.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh
80.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường vào đập hồ Tân LươngNgã 3 Tổng Binh
80.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh
220.000/m²150.000/m²105.000/m²70.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh
90.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh
90.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 3 Tổng BinhNhà ông Sô Minh Cảnh
90.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương
190.000/m²140.000/m²90.000/m²60.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương
80.000/m²60.000/m²40.000/m²20.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương
80.000/m²60.000/m²40.000/m²20.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)Đường vào đập hồ Tân Lương
80.000/m²60.000/m²40.000/m²20.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
198.000/m²143.000/m²99.000/m²77.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
80.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
80.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nhà ông Sô ĐồngHết ranh xã Tây Sơn (giáp xã Phú Mỡ)
80.000/m²60.000/m²40.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất)Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
385.000/m²275.000/m²198.000/m²143.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất)Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
150.000/m²110.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất)Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
150.000/m²110.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Quốc lộ 19C (ngã ba địa chất)Ngã tư đi thôn Tân Thuận (Trường La Văn Cầu)
150.000/m²110.000/m²80.000/m²60.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh nhà ông Sô Minh CảnhHết ranh nhà ông Sô Đồng
230.000/m²160.000/m²120.000/m²80.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ranh nhà ông Sô Minh CảnhHết ranh nhà ông Sô Đồng
90.000/m²60.000/m²50.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ranh nhà ông Sô Minh CảnhHết ranh nhà ông Sô Đồng
90.000/m²60.000/m²50.000/m²30.000/m²
Đường ĐT646
XÃ TÂY SƠN
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ranh nhà ông Sô Minh CảnhHết ranh nhà ông Sô Đồng
90.000/m²60.000/m²50.000/m²30.000/m²

Bảng giá đất Đường Đt646 năm 2026

Khu vực:
Đường Đt646, Xã Tây Sơn, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 20.000 đến 385.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.