Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 19c, Xã Tây Sơn, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 40.000 đến 500.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống qua đường (ruộng lúa nước)Ngã tư chợ Trà kê +200m | 500.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | 180.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống qua đường (ruộng lúa nước)Ngã tư chợ Trà kê +200m | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống qua đường (ruộng lúa nước)Ngã tư chợ Trà kê +200m | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cống qua đường (ruộng lúa nước)Ngã tư chợ Trà kê +200m | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Chợ Trà Kê +200mTrạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ | 320.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Chợ Trà Kê +200mTrạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 50.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Chợ Trà Kê +200mTrạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 50.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư Chợ Trà Kê +200mTrạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ | 130.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² | 50.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới xã Sơn PhướcCống qua đường (ruộng lúa nước) | 250.000/m² | 180.000/m² | 130.000/m² | 90.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới xã Sơn PhướcCống qua đường (ruộng lúa nước) | 100.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới xã Sơn PhướcCống qua đường (ruộng lúa nước) | 100.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ranh giới xã Sơn PhướcCống qua đường (ruộng lúa nước) | 100.000/m² | 70.000/m² | 50.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộRanh giới xã Sơn Định | 280.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộRanh giới xã Sơn Định | 110.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộRanh giới xã Sơn Định | 110.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Quốc lộ 19C XÃ TÂY SƠN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộRanh giới xã Sơn Định | 110.000/m² | 80.000/m² | 60.000/m² | 40.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.