THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Pơng Drang, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Pơng Drang, Đắk Lắk năm 2026, gồm 111 đường/khu vực có dữ liệu và 842 dòng giá. Giá từ 104.000 đến 700.000 đồng/m².

Có 111 đường/khu vực và 842 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Cách Mạng Tháng Tám
XÃ PƠNG DRANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk
320.000/m²
Cách Mạng Tháng Tám
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk
128.000/m²
Cách Mạng Tháng Tám
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk
128.000/m²
Cách Mạng Tháng Tám
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk
128.000/m²
Đoàn Thị Điểm
XÃ PƠNG DRANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng
700.000/m²
Đoàn Thị Điểm
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng
280.000/m²
Đoàn Thị Điểm
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng
280.000/m²
Đoàn Thị Điểm
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng
280.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
400.000/m²300.000/m²260.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
160.000/m²120.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
160.000/m²120.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185
160.000/m²120.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
300.000/m²280.000/m²260.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
120.000/m²112.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
120.000/m²112.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
120.000/m²112.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
200.000/m²140.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
200.000/m²140.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204
200.000/m²140.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
350.000/m²320.000/m²280.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
140.000/m²128.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
140.000/m²128.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204
140.000/m²128.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225
160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225
160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225
160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
XÃ PƠNG DRANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
320.000/m²300.000/m²280.000/m²260.000/m²
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
XÃ PƠNG DRANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
128.000/m²120.000/m²112.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
XÃ PƠNG DRANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
128.000/m²120.000/m²112.000/m²104.000/m²
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5
XÃ PƠNG DRANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122
128.000/m²120.000/m²112.000/m²104.000/m²

Bảng giá đất Xã Pơng Drang năm 2026

Khu vực:
Xã Pơng Drang, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 104.000 đến 700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Pơng Drang