Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk | | — | — | — |
Cách Mạng Tháng Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk | | — | — | — |
Cách Mạng Tháng Tám | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk | | — | — | — |
Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 38Giáp suối Krông Búk | | — | — | — |
Đoàn Thị Điểm | Đất ở tại nông thôn | Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng | | — | — | — |
Đoàn Thị Điểm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng | | — | — | — |
Đoàn Thị Điểm | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng | | — | — | — |
Đoàn Thị Điểm | Đất thương mại dịch vụ | Lạc Long QuânPhạm Văn Đồng | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 | | 300.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 | | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 | | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 141Hết ranh giới thửa đất số 49, tờ bản đồ số 185 | | 120.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 | | 280.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 | | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 | | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 206 - Cổng chào thôn Ea Ngai 4Hết ranh giới thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 | | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 | | 140.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 | | 140.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204 | | 140.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 | | 320.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 | | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 | | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thôn Ea Ngai 3 thửa đất số thửa đất số 34, tờ bản đồ số 189Ngã tư thửa đất số 15, tờ bản đồ số 204 | | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225 | | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225 | | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 204Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 225 | | 128.000/m² | 112.000/m² | — |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 | Đất ở tại nông thôn | Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 | | 300.000/m² | 280.000/m² | 260.000/m² |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 | | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 | | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² |
Đường liên thôn Tân Lập 3, Tân Lập 4 và Tân Lập 5 | Đất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 151Hết ranh giới thửa đất số 12, tờ bản đồ số 122 | | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² |