Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thích Quảng Đức, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 104.000 đến 400.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 | 320.000/m² | 300.000/m² | 280.000/m² | 260.000/m² |
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 | 128.000/m² | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² |
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 | 128.000/m² | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² |
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | thửa đất số 36, tờ bản đồ số 5Hết ranh giới thửa đất số 72, tờ bản đồ số 7 | 128.000/m² | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² |
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Tất ThànhThửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 | 400.000/m² | 340.000/m² | 300.000/m² | — |
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất ThànhThửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 | 160.000/m² | 136.000/m² | 120.000/m² | — |
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Tất ThànhThửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 | 160.000/m² | 136.000/m² | 120.000/m² | — |
Thích Quảng Đức XÃ PƠNG DRANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Tất ThànhThửa đất số 36, tờ bản đồ số 5 | 160.000/m² | 136.000/m² | 120.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.