| Đất ở tại nông thôn | Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | | 850.000/m² | 700.000/m² | 600.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | | 340.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk | | 340.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | | 800.000/m² | 700.000/m² | 350.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | | 320.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | | 320.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta)Bùi Thị Xuân | | 750.000/m² | 650.000/m² | 500.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta)Bùi Thị Xuân | | 300.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta)Bùi Thị Xuân | | 300.000/m² | 260.000/m² | 200.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) | | 100.000/m² | 80.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ) | | 100.000/m² | 80.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn TrỗiHết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 | | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn TrỗiHết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204 | | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) | | 950.000/m² | 850.000/m² | 750.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) | | 380.000/m² | 340.000/m² | 300.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27) | | 380.000/m² | 340.000/m² | 300.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)Suối Ea Tê | | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)Suối Ea Tê | | 60.000/m² | 40.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) | | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26) | | 120.000/m² | 80.000/m² | — |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Suối Ea TêHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) | | 72.000/m² | 56.000/m² | — |
| Đất thương mại dịch vụ | Suối Ea TêHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao) | | 72.000/m² | 56.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | Trần Hưng ĐạoHết đường | | 500.000/m² | 400.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần Hưng ĐạoHết đường | | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Hưng ĐạoHết đường | | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất thương mại dịch vụ | Trần Hưng ĐạoHết đường | | 200.000/m² | 160.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất ở tại nông thôn | Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta | | 400.000/m² | 360.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta | | 160.000/m² | 144.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta | | 160.000/m² | 144.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất thương mại dịch vụ | Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta | | 160.000/m² | 144.000/m² | — |