THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã M'drắk, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã M'drắk, Đắk Lắk năm 2026, gồm 56 đường/khu vực có dữ liệu và 422 dòng giá. Giá từ 40.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Có 56 đường/khu vực và 422 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
XÃ M'DRẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
3.5 triệu/m²850.000/m²700.000/m²600.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
1.4 triệu/m²340.000/m²280.000/m²240.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Bùi Thị XuânĐường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'Drắk
1.4 triệu/m²340.000/m²280.000/m²240.000/m²
XÃ M'DRẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
3.6 triệu/m²800.000/m²700.000/m²350.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
1.4 triệu/m²320.000/m²280.000/m²140.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
1.4 triệu/m²320.000/m²280.000/m²140.000/m²
XÃ M'DRẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta)Bùi Thị Xuân
2.7 triệu/m²750.000/m²650.000/m²500.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta)Bùi Thị Xuân
1.1 triệu/m²300.000/m²260.000/m²200.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu số 22 Km 63+655 (Cầu Y Thun, ranh giới xã Cư M'Ta)Bùi Thị Xuân
1.1 triệu/m²300.000/m²260.000/m²200.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
220.000/m²100.000/m²80.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)
220.000/m²100.000/m²80.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn TrỗiHết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
480.000/m²160.000/m²140.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đến ranh giới Ủy ban Dân số Kế hoạch hóa và Gia đình và trường Tiểu học Nguyễn Văn TrỗiHết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204
480.000/m²160.000/m²140.000/m²
XÃ M'DRẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
6 triệu/m²950.000/m²850.000/m²750.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
2.4 triệu/m²380.000/m²340.000/m²300.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường vào Huyện Đội và đường ngang dưới khu chợ M'DrắkCầu ông Tri (hết ranh thửa đất số 62, TBĐ số 28; thửa đất số 313, TBĐ số 27)
2.4 triệu/m²380.000/m²340.000/m²300.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)Suối Ea Tê
100.000/m²60.000/m²40.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp ranh Cụm công nghiệp M'Drắk và ranh quy hoạch Khu dân cư thôn 9 (thôn 3 xã Krông Jing cũ)Suối Ea Tê
100.000/m²60.000/m²40.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
340.000/m²120.000/m²80.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Drắk và hết ranh thửa đất số 1078, TBĐ số 204Cầu số 24 (Km 68 + 829 QL26)
340.000/m²120.000/m²80.000/m²
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Suối Ea TêHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
140.000/m²72.000/m²56.000/m²
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Suối Ea TêHết địa bàn xã M'Drắk (Giáp ranh xã Cư Prao)
140.000/m²72.000/m²56.000/m²
Bà Triệu
XÃ M'DRẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trần Hưng ĐạoHết đường
850.000/m²500.000/m²400.000/m²
Bà Triệu
XÃ M'DRẮK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần Hưng ĐạoHết đường
340.000/m²200.000/m²160.000/m²
Bà Triệu
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần Hưng ĐạoHết đường
340.000/m²200.000/m²160.000/m²
Bà Triệu
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trần Hưng ĐạoHết đường
340.000/m²200.000/m²160.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ M'DRẮK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
600.000/m²400.000/m²360.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ M'DRẮK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
240.000/m²160.000/m²144.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ M'DRẮK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
240.000/m²160.000/m²144.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ M'DRẮK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu buôn PhaoHết thửa đất số 193, TBĐ số 10 xã M'Drắk, và thửa đất số 58 TBĐ số 20 xã Cư M'Ta
240.000/m²160.000/m²144.000/m²

Bảng giá đất Xã M'drắk năm 2026

Khu vực:
Xã M'drắk, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 40.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã M'drắk