Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 13, Xã M'drắk, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 100.000/m² | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 40.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 40.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93Ngầm số 5, hết địa bàn xã M'Drắk (giáp ranh giới xã Cư Prao) | 40.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)Ngầm số 4 (suối Ea Pa) | 120.000/m² | 90.000/m² | 80.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)Ngầm số 4 (suối Ea Pa) | 48.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)Ngầm số 4 (suối Ea Pa) | 48.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngầm số 4 (suối Ea Pa)Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 | 150.000/m² | 100.000/m² | 90.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngầm số 4 (suối Ea Pa)Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 | 60.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngầm số 4 (suối Ea Pa)Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 | 60.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngầm số 4 (suối Ea Pa)Hết thửa đất số 34, 35, TBĐ số 93 | 60.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | — |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19CNgã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | 200.000/m² | 100.000/m² | 90.000/m² | 80.000/m² |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19CNgã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | 80.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đoạn giao đường Quốc lộ 19CNgã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187) | 80.000/m² | 40.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² |
Tỉnh lộ 13 XÃ M'DRẮK | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba hết đất khu dân cư buôn Hoang (hết thửa đất số 102, 129, TBĐ số 187)Ngầm số 4 (suối Ea Pa) | 48.000/m² | 36.000/m² | 32.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.