Bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 177 đường/khu vực và 953 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Nguyễn HuệTrần Phú
17 triệu/m²12.1 triệu/m²8.6 triệu/m²5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn HuệTrần Phú
8.5 triệu/m²6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn HuệTrần Phú
8.5 triệu/m²6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Nguyễn HuệTrần Phú
8.5 triệu/m²6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
13 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
13 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến9 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến4.5 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnToàn tuyến4.5 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụToàn tuyến4.5 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến15 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến7.5 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnToàn tuyến7.5 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụToàn tuyến7.5 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thịToàn tuyến16 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpToàn tuyến8 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tuy Hòa