THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk năm 2026, gồm 177 đường/khu vực có dữ liệu và 953 dòng giá. Giá từ 2.250.000 đến 17.000.000 đồng/m².

Có 177 đường/khu vực và 953 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Lý Thường KiệtNguyễn Huệ
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Nguyễn HuệTrần Phú
17 triệu/m²12.1 triệu/m²8.6 triệu/m²5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn HuệTrần Phú
8.5 triệu/m²6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn HuệTrần Phú
8.5 triệu/m²6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bà Triệu
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn HuệTrần Phú
8.5 triệu/m²6 triệu/m²4.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
13 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cảng cá phường 4 cũLê Duẩn
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Lê DuẩnPhan Đình Phùng
7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
13 triệu/m²9 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Bạch Đằng
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Phan Đình PhùngĐại lộ Nguyễn Tất Thành
6.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến9 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.5 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến4.5 triệu/m²
Các đường nội bộ rộng 5m
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến4.5 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến15 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến7.5 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến7.5 triệu/m²
Các đường rộng 6m
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến7.5 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến16 triệu/m²
Các trục đường rộng 16m
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến8 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Tuy Hòa năm 2026

Khu vực:
Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.250.000 đến 17.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Tuy Hòa