Giá đất Đường Đh 22, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Đh 22, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Cầu chui khu phố Phước KhánhCao tốc Bắc Nam
5.4 triệu/m²3.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu chui khu phố Phước KhánhCao tốc Bắc Nam
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²630.000/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu chui khu phố Phước KhánhCao tốc Bắc Nam
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²630.000/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu chui khu phố Phước KhánhCao tốc Bắc Nam
2.7 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²630.000/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ
12 triệu/m²7.8 triệu/m²3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ
6 triệu/m²3.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ
6 triệu/m²3.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn qua địa bàn xã Hòa An cũ
6 triệu/m²3.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
ODTĐất ở tại đô thị
Ranh giới xã Hòa An cũCầu chui khu phố Phước Khánh
5.6 triệu/m²3.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ranh giới xã Hòa An cũCầu chui khu phố Phước Khánh
2.8 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²730.000/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ranh giới xã Hòa An cũCầu chui khu phố Phước Khánh
2.8 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²730.000/m²
Đường ĐH 22
PHƯỜNG TUY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ranh giới xã Hòa An cũCầu chui khu phố Phước Khánh
2.8 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²730.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.