THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 25, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 25, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.250.000 đến 14.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Quốc lộ 1Đường cao tốc Bắc Nam
10 triệu/m²7 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 1Đường cao tốc Bắc Nam
5 triệu/m²3.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Quốc lộ 1Đường cao tốc Bắc Nam
5 triệu/m²3.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Quốc lộ 1Đường cao tốc Bắc Nam
5 triệu/m²3.5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
ODT
Đất ở tại đô thị
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũGiáp đường tránh Quốc lộ 1
14 triệu/m²9.1 triệu/m²4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũGiáp đường tránh Quốc lộ 1
7 triệu/m²4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũGiáp đường tránh Quốc lộ 1
7 triệu/m²4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²
Quốc lộ 25
PHƯỜNG TUY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ranh giới thành phố Tuy Hòa cũGiáp đường tránh Quốc lộ 1
7 triệu/m²4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²

Bảng giá đất Quốc Lộ 25 năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 25, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.250.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.