Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom)Giáp đầm Cù Mông | | 840.000/m² | 600.000/m² | 360.000/m² |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom)Giáp đầm Cù Mông | | 340.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom)Giáp đầm Cù Mông | | 340.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất thương mại dịch vụ | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom)Giáp đầm Cù Mông | | 340.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất ở tại nông thôn | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũNgã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường | | 960.000/m² | 600.000/m² | 360.000/m² |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũNgã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường | | 380.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũNgã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường | | 380.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Đất thương mại dịch vụ | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũNgã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường | | 380.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 1Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố | | 840.000/m² | 600.000/m² | 360.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp Quốc lộ 1Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố | | 340.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp Quốc lộ 1Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố | | 340.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất thương mại dịch vụ | Giáp Quốc lộ 1Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố | | 340.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất ở tại nông thôn | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình PhốGiáp xã Xuân Cảnh | | 960.000/m² | 600.000/m² | 360.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình PhốGiáp xã Xuân Cảnh | | 380.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình PhốGiáp xã Xuân Cảnh | | 380.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường kè đầm Cù Mông | Đất thương mại dịch vụ | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình PhốGiáp xã Xuân Cảnh | | 380.000/m² | 240.000/m² | 140.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cưGiáp ranh xã Xuân Cảnh | | 480.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cưGiáp ranh xã Xuân Cảnh | | 190.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cưGiáp ranh xã Xuân Cảnh | | 190.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cưGiáp ranh xã Xuân Cảnh | | 190.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất ở tại nông thôn | Giáp quốc lộ 1Lô số 1 QHPL khu dân cư | | 480.000/m² | 360.000/m² | 240.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp quốc lộ 1Lô số 1 QHPL khu dân cư | | 190.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp quốc lộ 1Lô số 1 QHPL khu dân cư | | 190.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đất thương mại dịch vụ | Giáp quốc lộ 1Lô số 1 QHPL khu dân cư | | 190.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đường N8 rộng 8m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường N8 rộng 8m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường N8 rộng 8m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường N8 rộng 8m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |