THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quảng Phú, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quảng Phú, Đắk Lắk năm 2026, gồm 125 đường/khu vực có dữ liệu và 1.002 dòng giá. Giá từ 43.000 đến 2.100.000 đồng/m².

Có 125 đường/khu vực và 1.002 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hàm NghiLê Lai
2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²950.000/m²
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hàm NghiLê Lai
840.000/m²504.000/m²380.000/m²
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hàm NghiLê Lai
840.000/m²504.000/m²380.000/m²
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hàm NghiLê Lai
840.000/m²504.000/m²380.000/m²
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Lê LaiLý Nhân Tông
1.9 triệu/m²1.1 triệu/m²860.000/m²
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lê LaiLý Nhân Tông
760.000/m²456.000/m²344.000/m²
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lê LaiLý Nhân Tông
760.000/m²456.000/m²344.000/m²
Bà Triệu
XÃ QUẢNG PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Lê LaiLý Nhân Tông
760.000/m²456.000/m²344.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ QUẢNG PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Nguyễn Chí ThanhHết đường
1.8 triệu/m²1.1 triệu/m²810.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ QUẢNG PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Chí ThanhHết đường
720.000/m²432.000/m²324.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Chí ThanhHết đường
720.000/m²432.000/m²324.000/m²
Bùi Thị Xuân
XÃ QUẢNG PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Chí ThanhHết đường
720.000/m²432.000/m²324.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m
840.000/m²500.000/m²380.000/m²252.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m
336.000/m²200.000/m²152.000/m²101.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m
336.000/m²200.000/m²152.000/m²101.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m
336.000/m²200.000/m²152.000/m²101.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
vào sâu 350 mhết đường
360.000/m²220.000/m²160.000/m²108.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
vào sâu 350 mhết đường
144.000/m²88.000/m²64.000/m²43.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
vào sâu 350 mhết đường
144.000/m²88.000/m²64.000/m²43.000/m²
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
XÃ QUẢNG PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
vào sâu 350 mhết đường
144.000/m²88.000/m²64.000/m²43.000/m²
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
XÃ QUẢNG PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul
540.000/m²320.000/m²240.000/m²162.000/m²
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul
216.000/m²128.000/m²96.000/m²65.000/m²
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul
216.000/m²128.000/m²96.000/m²65.000/m²
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
XÃ QUẢNG PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul
216.000/m²128.000/m²96.000/m²65.000/m²
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
XÃ QUẢNG PHÚ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
840.000/m²500.000/m²380.000/m²252.000/m²
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
XÃ QUẢNG PHÚ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
336.000/m²200.000/m²152.000/m²101.000/m²
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
336.000/m²200.000/m²152.000/m²101.000/m²
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
XÃ QUẢNG PHÚ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
336.000/m²200.000/m²152.000/m²101.000/m²
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8Tỉnh Lộ 8
1.2 triệu/m²720.000/m²540.000/m²360.000/m²
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
XÃ QUẢNG PHÚ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
+ 600m về phía xã Ea M'DrohGiáp ranh giới xã Ea M'Droh
400.000/m²240.000/m²180.000/m²120.000/m²

Bảng giá đất Xã Quảng Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Quảng Phú, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 43.000 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Quảng Phú