Bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | Hàm NghiLê Lai | | 1.3 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hàm NghiLê Lai | | 504.000/m² | 380.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hàm NghiLê Lai | | 504.000/m² | 380.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất thương mại dịch vụ | Hàm NghiLê Lai | | 504.000/m² | 380.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | Lê LaiLý Nhân Tông | | 1.1 triệu/m² | 860.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê LaiLý Nhân Tông | | 456.000/m² | 344.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê LaiLý Nhân Tông | | 456.000/m² | 344.000/m² | — |
Bà Triệu | Đất thương mại dịch vụ | Lê LaiLý Nhân Tông | | 456.000/m² | 344.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất ở tại nông thôn | Nguyễn Chí ThanhHết đường | | 1.1 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Chí ThanhHết đường | | 432.000/m² | 324.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Chí ThanhHết đường | | 432.000/m² | 324.000/m² | — |
Bùi Thị Xuân | Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Chí ThanhHết đường | | 432.000/m² | 324.000/m² | — |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m | | 500.000/m² | 380.000/m² | 252.000/m² |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m | | 200.000/m² | 152.000/m² | 101.000/m² |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m | | 200.000/m² | 152.000/m² | 101.000/m² |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 8 + 200mVào sâu 300 m | | 200.000/m² | 152.000/m² | 101.000/m² |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất ở tại nông thôn | vào sâu 350 mhết đường | | 220.000/m² | 160.000/m² | 108.000/m² |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | vào sâu 350 mhết đường | | 88.000/m² | 64.000/m² | 43.000/m² |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | vào sâu 350 mhết đường | | 88.000/m² | 64.000/m² | 43.000/m² |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) | Đất thương mại dịch vụ | vào sâu 350 mhết đường | | 88.000/m² | 64.000/m² | 43.000/m² |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) | Đất ở tại nông thôn | Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul | | 320.000/m² | 240.000/m² | 162.000/m² |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul | | 128.000/m² | 96.000/m² | 65.000/m² |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul | | 128.000/m² | 96.000/m² | 65.000/m² |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) | Đất thương mại dịch vụ | Từ Tỉnh lộ 8 + 500mGiáp suối Ea Tul | | 128.000/m² | 96.000/m² | 65.000/m² |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát | Đất ở tại nông thôn | Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) | | 500.000/m² | 380.000/m² | 252.000/m² |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) | | 200.000/m² | 152.000/m² | 101.000/m² |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) | | 200.000/m² | 152.000/m² | 101.000/m² |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát | Đất thương mại dịch vụ | Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũĐến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) | | 200.000/m² | 152.000/m² | 101.000/m² |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | + 600m về phía Tỉnh lộ 8Tỉnh Lộ 8 | | 720.000/m² | 540.000/m² | 360.000/m² |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | + 600m về phía xã Ea M'DrohGiáp ranh giới xã Ea M'Droh | | 240.000/m² | 180.000/m² | 120.000/m² |