- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng phía giáp suối Ea Nao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng phía giáp suối Ea Nao | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng phía giáp suối Ea Nao | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Ama Khê | Đất ở tại đô thị | Hùng VươngAma Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập) | | 11 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Ama Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hùng VươngAma Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập) | | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Ama Khê | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hùng VươngAma Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập) | | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Ama Khê | Đất thương mại dịch vụ | Hùng VươngAma Sa (Hết ranh giới phường Tân Lập) | | 5.5 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m | Đất ở tại đô thị | Giao với đường Trần Quý Cáp | | — | — | — |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m | Đất ở tại đô thị | Giao với đường Trần Quý Cáp | | — | — | — |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m | Đất ở tại đô thị | Song song với đường Trần Quý Cáp | | — | — | — |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao | Đất ở tại đô thị | Vuông góc với đường Trần Quý Cáp | | — | — | — |
Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng phía giáp suối Ea Nao | Đất ở tại đô thị | Nối với đường quy hoạch rộng 10m | | — | — | — |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 1.3 triệu/m² | 950.000/m² | 900.000/m² |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 500.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 500.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường trục dọc, ngang đường vào buôn Kom Leo được trong khoảng cách 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 630.000/m² | 480.000/m² | 450.000/m² |
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nguyễn Hồng Ưng (Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) | Đất ở tại đô thị | Lê VụNguyễn Văn Cừ | | — | — | — |