Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Kiên, Phường Tân Lập, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66) | 11.6 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66) | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 920.000/m² |
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66) | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 920.000/m² |
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66) | 5.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân | 15 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân | 6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân | 6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trần Kiên PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân | 7.5 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.