THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trần Kiên, Phường Tân Lập, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trần Kiên, Phường Tân Lập, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 920.000 đến 15.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
ODTĐất ở tại đô thị
Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66)
11.6 triệu/m²9.3 triệu/m²8.7 triệu/m²2.3 triệu/m²
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66)
4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²3.5 triệu/m²920.000/m²
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66)
4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²3.5 triệu/m²920.000/m²
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
TMDĐất thương mại dịch vụ
Lê Cảnh TuânHết đường (Hết thửa đất số 2, 3; Tờ bản đồ số 66)
5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²4.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
ODTĐất ở tại đô thị
Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân
15 triệu/m²9.8 triệu/m²9 triệu/m²3 triệu/m²
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân
6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân
6 triệu/m²3.9 triệu/m²3.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trần Kiên
PHƯỜNG TÂN LẬP
TMDĐất thương mại dịch vụ
Phạm Văn ĐồngLê Cảnh Tuân
7.5 triệu/m²4.9 triệu/m²4.5 triệu/m²1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Trần Kiên năm 2026

Khu vực:
Đường Trần Kiên, Phường Tân Lập, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 920.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.