Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vào Viện Kh Nln Tây Nguyên (cũ) (hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng), Phường Tân Lập, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 | 14.2 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 | 5.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 | 5.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159 | 7.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) | 4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 920.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) | 4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 920.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh thửa đất số 58, tờ bản đồ số 153 và thửa đất số 5; tờ bản đồ số 159Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153) | 5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153)Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82) | 4.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153)Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82) | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | 820.000/m² | 660.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153)Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82) | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | 820.000/m² | 660.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153)Hết khu dân cư Tổ dân phố 10B (giáp phường Tân An) (Hết thửa đất số 2, 29; tờ bản đồ số 82) | 2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 830.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153)Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) | 5.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153)Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153)Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 960.000/m² | 720.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 45; tờ bản đồ số 153)Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 22; tờ bản đồ số 153) | 2.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Lương BằngĐầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 | 17 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Lương BằngĐầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 | 6.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Lương BằngĐầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 | 6.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) (Hẻm 75 Nguyễn Lương Bằng) PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Lương BằngĐầu ranh thửa đất số 283, 595; tờ bản đồ số 158 | 8.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.