Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Quý Cáp, Phường Tân Lập, Đắk Lắk năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.480.000 đến 28.800.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | ODT Đất ở tại đô thị | Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95)Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập) | 25.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95)Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập) | 10.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95)Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập) | 10.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95)Võ Nguyên Giáp (Hết địa bàn phường Tân Lập) | 12.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | ODT Đất ở tại đô thị | Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) | 24.8 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) | 9.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) | 9.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71Hết ngã tư đường (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95) | 12.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Văn CừHết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 | 28.8 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn CừHết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 | 11.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn CừHết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 | 11.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG TÂN LẬP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn CừHết Nghĩa trang Giáo xứ Phú Long; Dũng Lạc; Giáo họ Lộ Đức (thửa đất số 275, tờ bản đồ số 77) và hết thửa đất số 76, tờ bản đồ số 71 | 14.4 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.