Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngô Chí Quốc, Phường Tân Lập, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17)Hết địa bàn phường | 11.3 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17)Hết địa bàn phường | 4.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17)Hết địa bàn phường | 4.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17)Hết địa bàn phường | 5.7 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | ODTĐất ở tại đô thị | Phạm Văn ĐồngNgã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) | 15.8 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phạm Văn ĐồngNgã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) | 6.3 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Văn ĐồngNgã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) | 6.3 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Ngô Chí Quốc PHƯỜNG TÂN LẬP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phạm Văn ĐồngNgã 3 đường, Nhà thờ Lộ Đức (Thửa đất số 152; Tờ bản đồ số 17) | 7.9 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.