Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đam San, Phường Tân Lập, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 2.580.000 đến 22.800.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đam San PHƯỜNG TÂN LẬP | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171)Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) | 22.8 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đam San PHƯỜNG TÂN LẬP | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171)Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) | 9.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đam San PHƯỜNG TÂN LẬP | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171)Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) | 9.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đam San PHƯỜNG TÂN LẬP | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Thái Bình (Thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 171)Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 06; Tờ bản đồ số 173) | 11.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.