Đường ĐH 74 | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | | 350.000/m² | 200.000/m² | 100.000/m² |
Đường ĐH 74 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 | Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH 74 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 74 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 74 | Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | | 700.000/m² | 400.000/m² | 200.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất thương mại dịch vụ | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | | 1.1 triệu/m² | 670.000/m² | 420.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | | 1.1 triệu/m² | 670.000/m² | 420.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | | 1.1 triệu/m² | 670.000/m² | 420.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | | 900.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | | 360.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | | 360.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | | 360.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | | 600.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | | 240.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | | 240.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | | 240.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất ở tại nông thôn | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | | 2.3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | | 920.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | | 920.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất thương mại dịch vụ | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | | 920.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất ở tại nông thôn | Trường THCS Nguyễn Thị ĐịnhRanh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường THCS Nguyễn Thị ĐịnhRanh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | | 760.000/m² | 520.000/m² | 320.000/m² |