Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đh 74, Xã Hòa Thịnh, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 600.000/m² | 350.000/m² | 200.000/m² | 100.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 240.000/m² | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 240.000/m² | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 240.000/m² | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 480.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 190.000/m² | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 190.000/m² | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 190.000/m² | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.