Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh 74, Xã Hòa Thịnh, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 30.000 đến 600.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 600.000/m² | 350.000/m² | 200.000/m² | 100.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 240.000/m² | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 240.000/m² | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông 9 ỐmNhà ông Thụ thôn Phú Mỹ | 240.000/m² | 140.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 480.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 190.000/m² | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 190.000/m² | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Đường ĐH 74 XÃ HÒA THỊNH | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nhà ông Thụ thôn Phú MỹCầu Suối | 190.000/m² | 110.000/m² | 60.000/m² | 30.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.