Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (đh 75), Xã Hòa Thịnh, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² | 400.000/m² | 200.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | 480.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | 480.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Bến Củi (cũ)Nhà ông Chính | 480.000/m² | 280.000/m² | 160.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | 4.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 670.000/m² | 420.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 670.000/m² | 420.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Phú DiễnTrường THCS Nguyễn Thị Định | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 670.000/m² | 420.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | 560.000/m² | 360.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | 560.000/m² | 360.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nhà ông Chính thôn Mỹ HòaNhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 | 560.000/m² | 360.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | 1.1 triệu/m² | 600.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | 440.000/m² | 240.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | 440.000/m² | 240.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2Chân đập hồ chứa nước Mỹ Lâm (trạm Kiểm Lâm cũ) | 440.000/m² | 240.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | 3.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | 1.5 triệu/m² | 920.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | 1.5 triệu/m² | 920.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ranh giới thị trấn Phú ThứNgã ba Phú Diễn | 1.5 triệu/m² | 920.000/m² | 550.000/m² | 340.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Trường THCS Nguyễn Thị ĐịnhRanh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | 3.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường THCS Nguyễn Thị ĐịnhRanh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² | 520.000/m² | 320.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường THCS Nguyễn Thị ĐịnhRanh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² | 520.000/m² | 320.000/m² |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh (ĐH 75) XÃ HÒA THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trường THCS Nguyễn Thị ĐịnhRanh giới xã Hòa Mỹ (Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông cũ) | 1.3 triệu/m² | 760.000/m² | 520.000/m² | 320.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.