| Đất ở tại nông thôn | Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)Ngã tư thôn Thạnh Hội | | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)Ngã tư thôn Thạnh Hội | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)Ngã tư thôn Thạnh Hội | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)Ngã tư thôn Thạnh Hội | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu Hòa SơnĐường vào Hồ Giếng Tiên | | 500.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Hòa SơnĐường vào Hồ Giếng Tiên | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Hòa SơnĐường vào Hồ Giếng Tiên | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Hòa SơnĐường vào Hồ Giếng Tiên | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Cầu Suối Ba VõGiáp ranh hồ Suối Vực | | 450.000/m² | 350.000/m² | 300.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Suối Ba VõGiáp ranh hồ Suối Vực | | 180.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Suối Ba VõGiáp ranh hồ Suối Vực | | 180.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Cầu Suối Ba VõGiáp ranh hồ Suối Vực | | 180.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ QL25+200m | | 450.000/m² | 350.000/m² | 300.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ QL25+200m | | 180.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đoạn từ QL25+200m | | 180.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ QL25+200m | | 180.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Đường vào Hồ Giếng TiênNgã ba Trãng Sim | | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào Hồ Giếng TiênNgã ba Trãng Sim | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào Hồ Giếng TiênNgã ba Trãng Sim | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Đường vào Hồ Giếng TiênNgã ba Trãng Sim | | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 25Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) | | 500.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp Quốc lộ 25Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp Quốc lộ 25Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Giáp Quốc lộ 25Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) | | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh đường Trần PhúGiáp ranh Suối Bạc 4 | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp ranh đường Trần PhúGiáp ranh Suối Bạc 4 | | 760.000/m² | 520.000/m² | 400.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh đường Trần PhúGiáp ranh Suối Bạc 4 | | 760.000/m² | 520.000/m² | 400.000/m² |
| Đất thương mại dịch vụ | Giáp ranh đường Trần PhúGiáp ranh Suối Bạc 4 | | 760.000/m² | 520.000/m² | 400.000/m² |
| Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh Suối Bạc 4Giáp ranh 24/3 | | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp ranh Suối Bạc 4Giáp ranh 24/3 | | 400.000/m² | 320.000/m² | 240.000/m² |