Điện Biên Phủ | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | | 260.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng | | 104.000/m² | 88.000/m² | 64.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút | | 430.000/m² | 370.000/m² | 240.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút | | 172.000/m² | 148.000/m² | 96.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút | | 172.000/m² | 148.000/m² | 96.000/m² |
Điện Biên Phủ | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút | | 172.000/m² | 148.000/m² | 96.000/m² |
Đinh Núp | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | | 430.000/m² | 370.000/m² | 250.000/m² |
Đinh Núp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | | 172.000/m² | 148.000/m² | 100.000/m² |
Đinh Núp | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | | 172.000/m² | 148.000/m² | 100.000/m² |
Đinh Núp | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | | 172.000/m² | 148.000/m² | 100.000/m² |
Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt | | 220.000/m² | 190.000/m² | 130.000/m² |
Đường 30-4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt | | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Đường 30-4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt | | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Đường 30-4 | Đất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt | | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn | Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà | | 220.000/m² | 190.000/m² | 130.000/m² |
Đường 30-4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà | | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Đường 30-4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà | | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Đường 30-4 | Đất thương mại dịch vụ | Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà | | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ | | 190.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² |
Đường 30-4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ | | 76.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Đường 30-4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ | | 76.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Đường 30-4 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ | | 76.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn | Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao | | 190.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² |
Đường 30-4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao | | 76.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Đường 30-4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao | | 76.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Đường 30-4 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao | | 76.000/m² | 68.000/m² | 48.000/m² |
Đường 9-5 | Đất ở tại nông thôn | Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | | 520.000/m² | 440.000/m² | 310.000/m² |
Đường 9-5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | | 208.000/m² | 176.000/m² | 124.000/m² |