Bảng giá đất Xã Krông Bông, Đắk Lắk 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 42 đường/khu vực và 502 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
600.000/m²260.000/m²220.000/m²160.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
240.000/m²104.000/m²88.000/m²64.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
240.000/m²104.000/m²88.000/m²64.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
240.000/m²104.000/m²88.000/m²64.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
1 triệu/m²430.000/m²370.000/m²240.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
400.000/m²172.000/m²148.000/m²96.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
400.000/m²172.000/m²148.000/m²96.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
400.000/m²172.000/m²148.000/m²96.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
1 triệu/m²430.000/m²370.000/m²250.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
400.000/m²172.000/m²148.000/m²100.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
400.000/m²172.000/m²148.000/m²100.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
400.000/m²172.000/m²148.000/m²100.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
500.000/m²220.000/m²190.000/m²130.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
510.000/m²220.000/m²190.000/m²130.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
204.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
204.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
204.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
450.000/m²190.000/m²170.000/m²120.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
450.000/m²190.000/m²170.000/m²120.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 9-5
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
1.2 triệu/m²520.000/m²440.000/m²310.000/m²
Đường 9-5
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
480.000/m²208.000/m²176.000/m²124.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Bông