THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Krông Bông, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Krông Bông, Đắk Lắk năm 2026, gồm 42 đường/khu vực có dữ liệu và 502 dòng giá. Giá từ 48.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Có 42 đường/khu vực và 502 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
600.000/m²260.000/m²220.000/m²160.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
240.000/m²104.000/m²88.000/m²64.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
240.000/m²104.000/m²88.000/m²64.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Y JútNgã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
240.000/m²104.000/m²88.000/m²64.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
1 triệu/m²430.000/m²370.000/m²240.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
400.000/m²172.000/m²148.000/m²96.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
400.000/m²172.000/m²148.000/m²96.000/m²
Điện Biên Phủ
XÃ KRÔNG BÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn KiệtNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
400.000/m²172.000/m²148.000/m²96.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
1 triệu/m²430.000/m²370.000/m²250.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
400.000/m²172.000/m²148.000/m²100.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
400.000/m²172.000/m²148.000/m²100.000/m²
Đinh Núp
XÃ KRÔNG BÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư Đinh Núp và Y NgôngNgã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
400.000/m²172.000/m²148.000/m²100.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
500.000/m²220.000/m²190.000/m²130.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
510.000/m²220.000/m²190.000/m²130.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
204.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
204.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp mương thủy lợiNgã ba 30-4 và Tản Đà
204.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
450.000/m²190.000/m²170.000/m²120.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba 30-4 và Tản ĐàGiáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
450.000/m²190.000/m²170.000/m²120.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 30-4
XÃ KRÔNG BÔNG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư 30-4 và Lý Thường KiệtNgã ba đường 30-4 và Nam Cao
180.000/m²76.000/m²68.000/m²48.000/m²
Đường 9-5
XÃ KRÔNG BÔNG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
1.2 triệu/m²520.000/m²440.000/m²310.000/m²
Đường 9-5
XÃ KRÔNG BÔNG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
480.000/m²208.000/m²176.000/m²124.000/m²

Bảng giá đất Xã Krông Bông năm 2026

Khu vực:
Xã Krông Bông, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 48.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Bông