Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 9-5, Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | 1.2 triệu/m² | 520.000/m² | 440.000/m² | 310.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | 480.000/m² | 208.000/m² | 176.000/m² | 124.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | 480.000/m² | 208.000/m² | 176.000/m² | 124.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước) | 480.000/m² | 208.000/m² | 176.000/m² | 124.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) | 2.1 triệu/m² | 750.000/m² | 650.000/m² | 350.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) | 840.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) | 840.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) | 840.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) | 1.8 triệu/m² | 630.000/m² | 450.000/m² | 340.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) | 720.000/m² | 252.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) | 720.000/m² | 252.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) | 720.000/m² | 252.000/m² | 180.000/m² | 136.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba 9-5 và Hai Bà TrưngNgã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | 2.4 triệu/m² | 820.000/m² | 700.000/m² | 360.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba 9-5 và Hai Bà TrưngNgã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | 960.000/m² | 328.000/m² | 280.000/m² | 144.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba 9-5 và Hai Bà TrưngNgã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | 960.000/m² | 328.000/m² | 280.000/m² | 144.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba 9-5 và Hai Bà TrưngNgã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | 960.000/m² | 328.000/m² | 280.000/m² | 144.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba 9-5 và Lê Hồng PhongHết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) | 2.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 680.000/m² | 360.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba 9-5 và Lê Hồng PhongHết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) | 960.000/m² | 412.000/m² | 272.000/m² | 144.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba 9-5 và Lê Hồng PhongHết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) | 960.000/m² | 412.000/m² | 272.000/m² | 144.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba 9-5 và Lê Hồng PhongHết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) | 960.000/m² | 412.000/m² | 272.000/m² | 144.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị ĐịnhGiáp cống Xi phông | 2.1 triệu/m² | 750.000/m² | 650.000/m² | 350.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị ĐịnhGiáp cống Xi phông | 840.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị ĐịnhGiáp cống Xi phông | 840.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị ĐịnhGiáp cống Xi phông | 840.000/m² | 300.000/m² | 260.000/m² | 140.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn JaGiáp khu vực du lịch Krông Kmar | 840.000/m² | 340.000/m² | 250.000/m² | 120.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn JaGiáp khu vực du lịch Krông Kmar | 336.000/m² | 136.000/m² | 100.000/m² | 48.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn JaGiáp khu vực du lịch Krông Kmar | 336.000/m² | 136.000/m² | 100.000/m² | 48.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn JaGiáp khu vực du lịch Krông Kmar | 336.000/m² | 136.000/m² | 100.000/m² | 48.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cống Xi phôngNgã ba buôn Ja | 1.2 triệu/m² | 520.000/m² | 440.000/m² | 310.000/m² |
Đường 9-5 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ cống Xi phôngNgã ba buôn Ja | 480.000/m² | 208.000/m² | 176.000/m² | 124.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.