THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nam Cao, Xã Krông Bông, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Nam Cao, Xã Krông Bông, Đắk Lắk năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 52.000 đến 4.800.000 đồng/m².

15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
2.5 triệu/m²750.000/m²500.000/m²320.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
1 triệu/m²300.000/m²200.000/m²128.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
1 triệu/m²300.000/m²200.000/m²128.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường KiệtNgã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
1.5 triệu/m²650.000/m²450.000/m²240.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường KiệtNgã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
600.000/m²260.000/m²180.000/m²96.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường KiệtNgã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
600.000/m²260.000/m²180.000/m²96.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường KiệtNgã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
600.000/m²260.000/m²180.000/m²96.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân HươngĐến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
500.000/m²220.000/m²190.000/m²130.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân HươngĐến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân HươngĐến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân HươngĐến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
200.000/m²88.000/m²76.000/m²52.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
1 triệu/m²300.000/m²200.000/m²128.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Nút giao thông Ngã năm trung tâm xãHết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
4.8 triệu/m²800.000/m²700.000/m²350.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nút giao thông Ngã năm trung tâm xãHết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
1.9 triệu/m²320.000/m²280.000/m²140.000/m²
Nam Cao
XÃ KRÔNG BÔNG
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nút giao thông Ngã năm trung tâm xãHết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
1.9 triệu/m²320.000/m²280.000/m²140.000/m²

Bảng giá đất Đường Nam Cao năm 2026

Khu vực:
Đường Nam Cao, Xã Krông Bông, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 52.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.