Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Giao Thông Nông Thôn (thuộc Nội Thị Trấn Krông Kmar Cũ), Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
81 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu đường Đông LễHết trục đường Đông Lễ | 300.000/m² | 130.000/m² | 125.000/m² | 120.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đường Đông LễHết trục đường Đông Lễ | 120.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu đường Đông LễHết trục đường Đông Lễ | 120.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã)Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44) | 540.000/m² | 230.000/m² | 200.000/m² | 140.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã)Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44) | 216.000/m² | 92.000/m² | 80.000/m² | 56.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã)Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44) | 216.000/m² | 92.000/m² | 80.000/m² | 56.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã)Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44) | 216.000/m² | 92.000/m² | 80.000/m² | 56.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214 | 250.000/m² | 130.000/m² | 125.000/m² | 120.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214 | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214 | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu tỉnh lộ 12Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) | 250.000/m² | 130.000/m² | 125.000/m² | 120.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu tỉnh lộ 12Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu tỉnh lộ 12Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13)Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162) | 170.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13)Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162) | 68.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiThửa đất số 92, TBĐ số 122 | 200.000/m² | 123.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiThửa đất số 92, TBĐ số 122 | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến nhà mẫu giáo thôn 10Hết khu dân cư Thôn 10 | 320.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến nhà mẫu giáo thôn 10Hết khu dân cư Thôn 10 | 128.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến nhà mẫu giáo thôn 10Hết khu dân cư Thôn 10 | 128.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)Hết đường | 120.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)Hết đường | 48.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 trường mẫu giáo Họa MiNgã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21 | 250.000/m² | 130.000/m² | 125.000/m² | 120.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 trường mẫu giáo Họa MiNgã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21 | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 trường mẫu giáo Họa MiNgã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21 | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất ThànhNgã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | 420.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất ThànhNgã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | 168.000/m² | 72.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất ThànhNgã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | 168.000/m² | 72.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất ThànhNgã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | 168.000/m² | 72.000/m² | 64.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65)Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11) | 450.000/m² | 190.000/m² | 170.000/m² | 120.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.