Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hồ Xuân Hương, Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | 750.000/m² | 320.000/m² | 240.000/m² | — |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | 300.000/m² | 128.000/m² | 96.000/m² | — |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | 300.000/m² | 128.000/m² | 96.000/m² | — |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | 300.000/m² | 128.000/m² | 96.000/m² | — |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long QuânNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui | 1 triệu/m² | 430.000/m² | 350.000/m² | 240.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long QuânNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui | 400.000/m² | 172.000/m² | 140.000/m² | 96.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long QuânNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui | 400.000/m² | 172.000/m² | 140.000/m² | 96.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long QuânNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui | 400.000/m² | 172.000/m² | 140.000/m² | 96.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam CaoNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | 1.2 triệu/m² | 520.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam CaoNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | 480.000/m² | 208.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam CaoNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | 480.000/m² | 208.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam CaoNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | 480.000/m² | 208.000/m² | 160.000/m² | 128.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa ThámNgã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | 1.8 triệu/m² | 700.000/m² | 550.000/m² | 240.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa ThámNgã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | 720.000/m² | 280.000/m² | 220.000/m² | 96.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa ThámNgã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | 720.000/m² | 280.000/m² | 220.000/m² | 96.000/m² |
Hồ Xuân Hương XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa ThámNgã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | 720.000/m² | 280.000/m² | 220.000/m² | 96.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.