Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Huệ (tỉnh Lộ 9), Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào văn hoá thôn 7Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | 2.6 triệu/m² | 750.000/m² | 550.000/m² | 280.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào văn hoá thôn 7Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | 1 triệu/m² | 300.000/m² | 220.000/m² | 112.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào văn hoá thôn 7Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | 1 triệu/m² | 300.000/m² | 220.000/m² | 112.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào văn hoá thôn 7Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) | 1 triệu/m² | 300.000/m² | 220.000/m² | 112.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã tư tổ thôn 6 | 3.9 triệu/m² | 820.000/m² | 645.000/m² | 350.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã tư tổ thôn 6 | 1.6 triệu/m² | 328.000/m² | 258.000/m² | 140.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã tư tổ thôn 6 | 1.6 triệu/m² | 328.000/m² | 258.000/m² | 140.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã tư tổ thôn 6 | 1.6 triệu/m² | 328.000/m² | 258.000/m² | 140.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | 3.3 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | 300.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | 1.3 triệu/m² | 320.000/m² | 240.000/m² | 120.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | 1.3 triệu/m² | 320.000/m² | 240.000/m² | 120.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) | 1.3 triệu/m² | 320.000/m² | 240.000/m² | 120.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Giao với đường 30/4Cổng chào văn hoá thôn 7 | 1.9 triệu/m² | 500.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giao với đường 30/4Cổng chào văn hoá thôn 7 | 780.000/m² | 200.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giao với đường 30/4Cổng chào văn hoá thôn 7 | 780.000/m² | 200.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giao với đường 30/4Cổng chào văn hoá thôn 7 | 780.000/m² | 200.000/m² | 96.000/m² | 72.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.