Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Giao Thông Nông Thôn, Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
34 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 12, TBĐ số 187Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214 | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu tỉnh lộ 12Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13)Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162) | 68.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13)Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162) | 68.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiThửa đất số 92, TBĐ số 122 | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh KhaiThửa đất số 92, TBĐ số 122 | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến nhà mẫu giáo thôn 10Hết khu dân cư Thôn 10 | 128.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)Hết đường | 48.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)Hết đường | 48.000/m² | — | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 trường mẫu giáo Họa MiNgã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21 | 100.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào thôn 10Đến nhà mẫu giáo thôn 10 | 152.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba lâm trườngHết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) | 88.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba lâm trườngHết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) | 88.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206)Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) | 68.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206)Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) | 68.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206)Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205) | 72.000/m² | 64.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206)Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205) | 72.000/m² | 64.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162)Hết khu dân cư | 68.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162)Hết khu dân cư | 68.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)Hết đường | 60.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)Hết đường | 60.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)Hết ranh giới chợ | 120.000/m² | 52.000/m² | 50.000/m² | 48.000/m² |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194)Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194) | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194)Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194) | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194)Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa) | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194)Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122 | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194Giáp mương thủy lợi | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194Giáp mương thủy lợi | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194Mương nước qua đường | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Đường giao thông nông thôn XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194Mương nước qua đường | 80.000/m² | 49.000/m² | 48.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.