Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 12, Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đến ngã ba đường vào chùa Phước VânHết ranh giới nghĩa địa thôn 27 | 500.000/m² | 220.000/m² | 190.000/m² | 130.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến ngã ba đường vào chùa Phước VânHết ranh giới nghĩa địa thôn 27 | 200.000/m² | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến ngã ba đường vào chùa Phước VânHết ranh giới nghĩa địa thôn 27 | 200.000/m² | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến ngã ba đường vào chùa Phước VânHết ranh giới nghĩa địa thôn 27 | 200.000/m² | 88.000/m² | 76.000/m² | 52.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20Ngã ba đường vào đập An Ninh | 400.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20Ngã ba đường vào đập An Ninh | 160.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20Ngã ba đường vào đập An Ninh | 160.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20Ngã ba đường vào đập An Ninh | 160.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27Giáp ranh xã Cư Pui | 480.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27Giáp ranh xã Cư Pui | 192.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27Giáp ranh xã Cư Pui | 192.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27Giáp ranh xã Cư Pui | 192.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào đập An NinhĐến ngã ba đường vào chùa Phước Vân | 350.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào đập An NinhĐến ngã ba đường vào chùa Phước Vân | 140.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào đập An NinhĐến ngã ba đường vào chùa Phước Vân | 140.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào đập An NinhĐến ngã ba đường vào chùa Phước Vân | 140.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20 | 380.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20 | 152.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20 | 152.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20 | 152.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | 48.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18 | 800.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 150.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18 | 320.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | 60.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18 | 320.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | 60.000/m² |
Tỉnh lộ 12 XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18 | 320.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | 60.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.