Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Má Hai, Xã Krông Bông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Má Hai XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nút giao thông Ngã năm trung tâm xãHết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 | 1.9 triệu/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 140.000/m² |
Má Hai XÃ KRÔNG BÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên)Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | 1.4 triệu/m² | 550.000/m² | 300.000/m² | 240.000/m² |
Má Hai XÃ KRÔNG BÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên)Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | 576.000/m² | 220.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Má Hai XÃ KRÔNG BÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên)Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | 576.000/m² | 220.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Má Hai XÃ KRÔNG BÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên)Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | 576.000/m² | 220.000/m² | 120.000/m² | 96.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.