THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Ea Wer, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Ea Wer, Đắk Lắk năm 2026, gồm 66 đường/khu vực có dữ liệu và 510 dòng giá. Giá từ 60.000 đến 790.000 đồng/m².

Có 66 đường/khu vực và 510 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường buôn Tul B
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)Giáp ranh xã Ea M'Droh
144.000/m²80.000/m²
Các đường buôn Tul B
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hội trường thôn 24 (thôn 8 Ea Huar cũ)
172.000/m²96.000/m²68.000/m²
Các đường buôn Tul B
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Thác 7 nhánh (qua Buôn N'đrếch)
172.000/m²96.000/m²68.000/m²
Các đường buôn Tul B
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) (Trạm xá Ea Huar cũ)Ngã tư (nhà ông Y hem)
144.000/m²80.000/m²
Đường 39
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết thửa đất giao nhau đường số 5Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
790.000/m²440.000/m²320.000/m²200.000/m²
Đường 39
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết thửa đất giao nhau đường số 5Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
316.000/m²176.000/m²128.000/m²80.000/m²
Đường 39
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết thửa đất giao nhau đường số 5Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
316.000/m²176.000/m²128.000/m²80.000/m²
Đường 39
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết thửa đất giao nhau đường số 5Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45)
316.000/m²176.000/m²128.000/m²80.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đầu buôn Tul BHết đường 135 (đường lô 2)
104.000/m²60.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
100.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18Hết thôn 21
100.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Kênh thủy điện Sêrêpốk 4AGiáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
100.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)Đập dâng Nà Xô
100.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đi hội trường thôn Ea DuấtGiáp sông Sêrêpốk
228.000/m²124.000/m²92.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất
340.000/m²188.000/m²136.000/m²84.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Sau trạm y tế Ea WerCầu Ea Tul (đường lô 2)
104.000/m²60.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6)Buôn Ea Pri
92.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)
104.000/m²60.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B)Vào thôn 21
100.000/m²
Đường liên thôn (xã Tân Hòa cũ)
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tỉnh lộ 17 (1 cũ-nhà ông Mộc)Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18
104.000/m²60.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu buôn Tul BHết đường 135 (đường lô 2)
260.000/m²150.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu buôn Tul BHết đường 135 (đường lô 2)
104.000/m²60.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu buôn Tul BHết đường 135 (đường lô 2)
104.000/m²60.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
250.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
100.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A
100.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18Hết thôn 21
250.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18Hết thôn 21
100.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18Hết thôn 21
100.000/m²
Đường ngang (xã Ea Wer cũ)
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh thủy điện Sêrêpốk 4AGiáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ)
250.000/m²

Bảng giá đất Xã Ea Wer năm 2026

Khu vực:
Xã Ea Wer, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 60.000 đến 790.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Ea Wer