Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 19a (tỉnh Lộ 5 Cũ), Xã Ea Wer, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 120.000 đến 1.570.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 1.4 triệu/m² | 790.000/m² | 570.000/m² | 360.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 572.000/m² | 316.000/m² | 228.000/m² | 144.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 572.000/m² | 316.000/m² | 228.000/m² | 144.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 572.000/m² | 316.000/m² | 228.000/m² | 144.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 1.2 triệu/m² | 670.000/m² | 490.000/m² | 300.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 488.000/m² | 268.000/m² | 196.000/m² | 120.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 488.000/m² | 268.000/m² | 196.000/m² | 120.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 488.000/m² | 268.000/m² | 196.000/m² | 120.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 1.3 triệu/m² | 710.000/m² | 510.000/m² | 320.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 516.000/m² | 284.000/m² | 204.000/m² | 128.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 516.000/m² | 284.000/m² | 204.000/m² | 128.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 516.000/m² | 284.000/m² | 204.000/m² | 128.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 1.6 triệu/m² | 870.000/m² | 630.000/m² | 390.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 628.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 628.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 628.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.