Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 19a (tỉnh Lộ 5 Cũ), Xã Ea Wer, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 1.4 triệu/m² | 790.000/m² | 570.000/m² | 360.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 572.000/m² | 316.000/m² | 228.000/m² | 144.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 572.000/m² | 316.000/m² | 228.000/m² | 144.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thôn 5Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 572.000/m² | 316.000/m² | 228.000/m² | 144.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 1.2 triệu/m² | 670.000/m² | 490.000/m² | 300.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 488.000/m² | 268.000/m² | 196.000/m² | 120.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 488.000/m² | 268.000/m² | 196.000/m² | 120.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn ThụHết ranh giới thôn 5 | 488.000/m² | 268.000/m² | 196.000/m² | 120.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 1.3 triệu/m² | 710.000/m² | 510.000/m² | 320.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 516.000/m² | 284.000/m² | 204.000/m² | 128.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 516.000/m² | 284.000/m² | 204.000/m² | 128.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết Trường tiểu học Lê LợiGiáp ranh xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) | 516.000/m² | 284.000/m² | 204.000/m² | 128.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 1.6 triệu/m² | 870.000/m² | 630.000/m² | 390.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 628.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 628.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã Ba Tân TiếnHết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 628.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.