Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngang (xã Ea Wer Cũ), Xã Ea Wer, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu buôn Tul BHết đường 135 (đường lô 2) | 260.000/m² | 150.000/m² | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu buôn Tul BHết đường 135 (đường lô 2) | 104.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu buôn Tul BHết đường 135 (đường lô 2) | 104.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ - ngã ba Nà Wer)Kênh thủy điện Sêrêpốk 4A | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18Hết thôn 21 | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18Hết thôn 21 | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 18Hết thôn 21 | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Kênh thủy điện Sêrêpốk 4AGiáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Kênh thủy điện Sêrêpốk 4AGiáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Kênh thủy điện Sêrêpốk 4AGiáp sông Sêrêpốk (thôn Nà Ven cũ) | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)Đập dâng Nà Xô | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)Đập dâng Nà Xô | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đi cánh đồng Nà Xô (giáp đất bà Nguyễn Thị Dũng)Đập dâng Nà Xô | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đi hội trường thôn Ea DuấtGiáp sông Sêrêpốk | 570.000/m² | 310.000/m² | 230.000/m² | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi hội trường thôn Ea DuấtGiáp sông Sêrêpốk | 228.000/m² | 124.000/m² | 92.000/m² | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đi hội trường thôn Ea DuấtGiáp sông Sêrêpốk | 228.000/m² | 124.000/m² | 92.000/m² | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất | 850.000/m² | 470.000/m² | 340.000/m² | 210.000/m² |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất | 340.000/m² | 188.000/m² | 136.000/m² | 84.000/m² |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vận hành 1 thủy điện 4Ngã ba đi hội trường thôn Ea Duất | 340.000/m² | 188.000/m² | 136.000/m² | 84.000/m² |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Sau trạm y tế Ea WerCầu Ea Tul (đường lô 2) | 260.000/m² | 150.000/m² | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Sau trạm y tế Ea WerCầu Ea Tul (đường lô 2) | 104.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Sau trạm y tế Ea WerCầu Ea Tul (đường lô 2) | 104.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6)Buôn Ea Pri | 230.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6)Buôn Ea Pri | 92.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 17 (1 cũ - thôn 6)Buôn Ea Pri | 92.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B)Vào thôn 21 | 250.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B)Vào thôn 21 | 100.000/m² | — | — | — |
Đường ngang (xã Ea Wer cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 17 (1 cũ-buôn Tul B)Vào thôn 21 | 100.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.