Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vành Đai Phía Tây, Xã Ea Wer, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp đường số 2Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 | 610.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² | 150.000/m² |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đường số 2Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 | 244.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp đường số 2Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 | 244.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp đường số 2Ngã tư tỉnh lộ 17 - đường số 24 | 244.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp đường số 4Giáp đường số 2 | 550.000/m² | 300.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đường số 4Giáp đường số 2 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp đường số 4Giáp đường số 2 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp đường số 4Giáp đường số 2 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)Giáp đường số 4 | 550.000/m² | 300.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)Giáp đường số 4 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)Giáp đường số 4 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ)Giáp đường số 4 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Tòa án (cũ)Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | 610.000/m² | 330.000/m² | 240.000/m² | 150.000/m² |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tòa án (cũ)Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | 244.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tòa án (cũ)Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | 244.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Đường vành đai phía Tây XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tòa án (cũ)Trung tâm y tế Buôn Đôn (bệnh viện huyện cũ) | 244.000/m² | 132.000/m² | 96.000/m² | 60.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.