Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Số 6, Xã Ea Wer, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường số 6 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết trường THPT Buôn ĐônGiáp vành đai phía Đông | 1.4 triệu/m² | 750.000/m² | 540.000/m² | 340.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết trường THPT Buôn ĐônGiáp vành đai phía Đông | 544.000/m² | 300.000/m² | 216.000/m² | 136.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết trường THPT Buôn ĐônGiáp vành đai phía Đông | 544.000/m² | 300.000/m² | 216.000/m² | 136.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết trường THPT Buôn ĐônGiáp vành đai phía Đông | 544.000/m² | 300.000/m² | 216.000/m² | 136.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba trường Hồ Tùng MậuNgã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 | 1.6 triệu/m² | 860.000/m² | 630.000/m² | 390.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba trường Hồ Tùng MậuNgã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 | 628.000/m² | 344.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba trường Hồ Tùng MậuNgã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 | 628.000/m² | 344.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba trường Hồ Tùng MậuNgã ba đường vận hành 1 thủy điện 4 | 628.000/m² | 344.000/m² | 252.000/m² | 156.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu | 1.7 triệu/m² | 940.000/m² | 690.000/m² | 430.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu | 688.000/m² | 376.000/m² | 276.000/m² | 172.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu | 688.000/m² | 376.000/m² | 276.000/m² | 172.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Ngã ba trường Hồ Tùng Mậu | 688.000/m² | 376.000/m² | 276.000/m² | 172.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Hết trường THPT Buôn Đôn | 1.7 triệu/m² | 940.000/m² | 690.000/m² | 430.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Hết trường THPT Buôn Đôn | 688.000/m² | 376.000/m² | 276.000/m² | 172.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Hết trường THPT Buôn Đôn | 688.000/m² | 376.000/m² | 276.000/m² | 172.000/m² |
Đường số 6 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư Đài truyền thanh (cũ)Hết trường THPT Buôn Đôn | 688.000/m² | 376.000/m² | 276.000/m² | 172.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.