Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Số 4, Xã Ea Wer, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 88.000 đến 1.580.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường số 4 XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 880.000/m² | 480.000/m² | 350.000/m² | 220.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 1.1 triệu/m² | 590.000/m² | 430.000/m² | 270.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 428.000/m² | 236.000/m² | 172.000/m² | 108.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 428.000/m² | 236.000/m² | 172.000/m² | 108.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 428.000/m² | 236.000/m² | 172.000/m² | 108.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 1.6 triệu/m² | 870.000/m² | 630.000/m² | 400.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 1.6 triệu/m² | 870.000/m² | 630.000/m² | 400.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.