Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Số 4, Xã Ea Wer, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường số 4 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 880.000/m² | 480.000/m² | 350.000/m² | 220.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường số 21Hết vành đai phía Đông | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 1.1 triệu/m² | 590.000/m² | 430.000/m² | 270.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 428.000/m² | 236.000/m² | 172.000/m² | 108.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 428.000/m² | 236.000/m² | 172.000/m² | 108.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4)Hết vành đai phía Tây | 428.000/m² | 236.000/m² | 172.000/m² | 108.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 1.6 triệu/m² | 870.000/m² | 630.000/m² | 400.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 17Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 1.6 triệu/m² | 870.000/m² | 630.000/m² | 400.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Đường số 4 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 17Đường số 21 | 632.000/m² | 348.000/m² | 252.000/m² | 160.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.