Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Số 7, Xã Ea Wer, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 76.000 đến 920.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường số 7 XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Tây | 770.000/m² | 420.000/m² | 310.000/m² | 190.000/m² |
Đường số 7 XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Tây | 308.000/m² | 168.000/m² | 124.000/m² | 76.000/m² |
Đường số 7 XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Tây | 308.000/m² | 168.000/m² | 124.000/m² | 76.000/m² |
Đường số 7 XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Tây | 308.000/m² | 168.000/m² | 124.000/m² | 76.000/m² |
Đường số 7 XÃ EA WER | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Đông (đường số 8) | 920.000/m² | 510.000/m² | 370.000/m² | 230.000/m² |
Đường số 7 XÃ EA WER | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Đông (đường số 8) | 368.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Đường số 7 XÃ EA WER | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Đông (đường số 8) | 368.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Đường số 7 XÃ EA WER | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ tỉnh lộ 17Vành đai phía Đông (đường số 8) | 368.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.