Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Số 3, Xã Ea Wer, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường số 3 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | 1.6 triệu/m² | 910.000/m² | 660.000/m² | 410.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | 660.000/m² | 364.000/m² | 264.000/m² | 164.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | 660.000/m² | 364.000/m² | 264.000/m² | 164.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | 660.000/m² | 364.000/m² | 264.000/m² | 164.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | 550.000/m² | 300.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường số 3 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | 220.000/m² | 120.000/m² | 88.000/m² | — |
Đường số 3 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp đường số 21Giáp đường số 4 | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² | 440.000/m² | 280.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp đường số 21Giáp đường số 4 | 440.000/m² | 244.000/m² | 176.000/m² | 112.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp đường số 21Giáp đường số 4 | 440.000/m² | 244.000/m² | 176.000/m² | 112.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giáp đường số 21Giáp đường số 4 | 440.000/m² | 244.000/m² | 176.000/m² | 112.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | 1.1 triệu/m² | 610.000/m² | 440.000/m² | 280.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | 440.000/m² | 244.000/m² | 176.000/m² | 112.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | 440.000/m² | 244.000/m² | 176.000/m² | 112.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | 440.000/m² | 244.000/m² | 176.000/m² | 112.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây | 880.000/m² | 480.000/m² | 350.000/m² | 220.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây | 352.000/m² | 192.000/m² | 140.000/m² | 88.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21 | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 790.000/m² | 500.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21 | 792.000/m² | 436.000/m² | 316.000/m² | 200.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21 | 792.000/m² | 436.000/m² | 316.000/m² | 200.000/m² |
Đường số 3 XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21 | 792.000/m² | 436.000/m² | 316.000/m² | 200.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.