THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Số 3, Xã Ea Wer, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Số 3, Xã Ea Wer, Đắk Lắk năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 88.000 đến 1.980.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường số 3
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
1.6 triệu/m²910.000/m²660.000/m²410.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
660.000/m²364.000/m²264.000/m²164.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
660.000/m²364.000/m²264.000/m²164.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đoạn từ ngã tư bưu điệnHết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)
660.000/m²364.000/m²264.000/m²164.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
550.000/m²300.000/m²220.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
220.000/m²120.000/m²88.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
220.000/m²120.000/m²88.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4Đoạn từ ngã tư đường số 3-39
220.000/m²120.000/m²88.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp đường số 21Giáp đường số 4
1.1 triệu/m²610.000/m²440.000/m²280.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp đường số 21Giáp đường số 4
440.000/m²244.000/m²176.000/m²112.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp đường số 21Giáp đường số 4
440.000/m²244.000/m²176.000/m²112.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp đường số 21Giáp đường số 4
440.000/m²244.000/m²176.000/m²112.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12
1.1 triệu/m²610.000/m²440.000/m²280.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12
440.000/m²244.000/m²176.000/m²112.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12
440.000/m²244.000/m²176.000/m²112.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)Ngã tư đường số 3 và đường số 12
440.000/m²244.000/m²176.000/m²112.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây
880.000/m²480.000/m²350.000/m²220.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây
352.000/m²192.000/m²140.000/m²88.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây
352.000/m²192.000/m²140.000/m²88.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư đường số 3 và đường số 12Giáp vành đai phía Tây
352.000/m²192.000/m²140.000/m²88.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21
2 triệu/m²1.1 triệu/m²790.000/m²500.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21
792.000/m²436.000/m²316.000/m²200.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21
792.000/m²436.000/m²316.000/m²200.000/m²
Đường số 3
XÃ EA WER
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đoạn từ ngã tư bưu điệnGiáp đường số 21
792.000/m²436.000/m²316.000/m²200.000/m²

Bảng giá đất Đường Số 3 năm 2026

Khu vực:
Đường Số 3, Xã Ea Wer, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 88.000 đến 1.980.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.