Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 17 (1 Cũ), Xã Ea Wer, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
72 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 33Cầu 34 | 790.000/m² | 430.000/m² | 310.000/m² | 200.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 33Cầu 34 | 316.000/m² | 172.000/m² | 124.000/m² | 80.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 33Cầu 34 | 316.000/m² | 172.000/m² | 124.000/m² | 80.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu 33Cầu 34 | 316.000/m² | 172.000/m² | 124.000/m² | 80.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 34Cầu 35 | 640.000/m² | 350.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 34Cầu 35 | 256.000/m² | 140.000/m² | 104.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 34Cầu 35 | 256.000/m² | 140.000/m² | 104.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu 34Cầu 35 | 256.000/m² | 140.000/m² | 104.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 35Giáp ranh xã Buôn Đôn | 500.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | — |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 35Giáp ranh xã Buôn Đôn | 200.000/m² | 112.000/m² | 80.000/m² | — |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 35Giáp ranh xã Buôn Đôn | 200.000/m² | 112.000/m² | 80.000/m² | — |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu 35Giáp ranh xã Buôn Đôn | 200.000/m² | 112.000/m² | 80.000/m² | — |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Ea TulCầu 33 | 650.000/m² | 360.000/m² | 260.000/m² | 160.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea TulCầu 33 | 260.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea TulCầu 33 | 260.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Ea TulCầu 33 | 260.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 64.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Cây xăng Nam Tây NguyênNgã ba Nghĩa trang liệt sĩ | 1.8 triệu/m² | 980.000/m² | 720.000/m² | 450.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cây xăng Nam Tây NguyênNgã ba Nghĩa trang liệt sĩ | 716.000/m² | 392.000/m² | 288.000/m² | 180.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cây xăng Nam Tây NguyênNgã ba Nghĩa trang liệt sĩ | 716.000/m² | 392.000/m² | 288.000/m² | 180.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cây xăng Nam Tây NguyênNgã ba Nghĩa trang liệt sĩ | 716.000/m² | 392.000/m² | 288.000/m² | 180.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống Thủy Lợi (thôn 20)Cầu Ea Tul | 930.000/m² | 510.000/m² | 370.000/m² | 230.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống Thủy Lợi (thôn 20)Cầu Ea Tul | 372.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống Thủy Lợi (thôn 20)Cầu Ea Tul | 372.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cống Thủy Lợi (thôn 20)Cầu Ea Tul | 372.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thôn 18Cống thủy lợi (thôn 20) | 930.000/m² | 510.000/m² | 370.000/m² | 230.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thôn 18Cống thủy lợi (thôn 20) | 372.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thôn 18Cống thủy lợi (thôn 20) | 372.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thôn 18Cống thủy lợi (thôn 20) | 372.000/m² | 204.000/m² | 148.000/m² | 92.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | ONTĐất ở tại nông thôn | Đội quản lý điện lực Buôn ĐônNgã tư Tòa Án (cũ) | 2.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 640.000/m² |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) XÃ EA WER | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đội quản lý điện lực Buôn ĐônNgã tư Tòa Án (cũ) | 1 triệu/m² | 568.000/m² | 412.000/m² | 256.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.