Đường buôn Klát B | Đất ở tại nông thôn | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725)thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) | | 280.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường buôn Klát B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725)thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) | | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường buôn Klát B | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725)thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) | | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường buôn Klát B | Đất thương mại dịch vụ | thửa đất số 675, TBĐ số 66 (sát ông Y Yu Mlô thửa đất số 725)thửa đất số 332, TBĐ số 12 (đất ông Y Jap) | | 112.000/m² | 104.000/m² | — |
Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) | | 270.000/m² | — | — |
Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) | | 108.000/m² | — | — |
Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) | | 108.000/m² | — | — |
Đường đi nghĩa địa thôn Đông Xuân | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 103, TBĐ số 102Ngã ba thửa đất số 24, TBĐ số 107 (Nhà ông Phạm Thuỷ) | | 108.000/m² | — | — |
Đường đi thôn 6A | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) | | 280.000/m² | 250.000/m² | 220.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) | | 112.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) | | 112.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân)Hết ranh giới thửa đất số 137, TBĐ số 182 (giáp xã Ea Kly) | | 112.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) | | 290.000/m² | 270.000/m² | 260.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) | | 116.000/m² | 108.000/m² | 104.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) | | 116.000/m² | 108.000/m² | 104.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Đầu ranh giới thửa đất số 121, TBĐ số 55 (Nhà ông Trương Đình Ngùi) | | 116.000/m² | 108.000/m² | 104.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) | | 290.000/m² | 280.000/m² | 270.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) | | 116.000/m² | 112.000/m² | 108.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) | | 116.000/m² | 112.000/m² | 108.000/m² |
Đường đi thôn 6A | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thửa đất số 437, TBĐ số 179 (Nhà bà Hứa Thị Xì)Ngã ba đầu ranh giới thửa đất số 21,TBĐ số 168 (Nhà ông Ninh Hữu Nhân) | | 116.000/m² | 112.000/m² | 108.000/m² |
Đường thôn Ea Kung | Đất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | | 480.000/m² | 460.000/m² | 430.000/m² |
Đường thôn Ea Kung | Đất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) | | 480.000/m² | — | — |
Đường thôn Ea Kung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) | | 192.000/m² | — | — |
Đường thôn Ea Kung | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) | | 440.000/m² | 390.000/m² | 350.000/m² |
Đường thôn Ea Kung | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | | 390.000/m² | 370.000/m² | 360.000/m² |
Đường thôn Ea Kung | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba)Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) | | — | — | — |
Đường thôn Ea Kung | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường thôn Ea Kung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) | | 440.000/m² | — | — |
Đường thôn Ea Kung | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) | | 410.000/m² | 380.000/m² | — |
Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | | 192.000/m² | 184.000/m² | 172.000/m² |