Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tuyến Thôn 2a, 2b, Xã Ea Drông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) | 550.000/m² | 390.000/m² | 370.000/m² | 350.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) | 220.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) | 220.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng)Hết ranh giới thửa đất số 41, TBĐ số 238 (Giáp ranh xã Ea Kly) | 220.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 140.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích)Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 | 400.000/m² | 370.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích)Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 | 160.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích)Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 | 160.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba thửa đất số 14, TBĐ số 222 (Nhà ông Trần Văn Ích)Hết ranh giới thửa đất số 7, TBĐ số 238 | 160.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) | 700.000/m² | 530.000/m² | 500.000/m² | 480.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) | 280.000/m² | 212.000/m² | 200.000/m² | 192.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) | 280.000/m² | 212.000/m² | 200.000/m² | 192.000/m² |
Tuyến thôn 2A, 2B XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đầu ranh giới thửa đất số 83, TBĐ số 217 (Nhà ông Pai)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 217 (Nhà ông Nông Văn Vượng) | 280.000/m² | 212.000/m² | 200.000/m² | 192.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.